Mức phạt lỗi đăng ký thường trú, tạm trú, lưu trú với thi hành án, họ hụi

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Đăng ký thường trú, tạm trú, lưu trú áp dụng với thi hành án, họ hụi theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

13 hành viCao nhất 20.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú về việc tổ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú về việc tổ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thông báo cho các thành viên về nơi cư trú mới trong trường hợp có sự4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được hoãn chấp hành án phạt tù đi khỏi nơi cư trú mà không được sự đồng ý6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù không có mặt tại nơi chấp hành án6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được hưởng án treo đi khỏi nơi cư trú không xin phép hoặc không được sự6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được hưởng án treo thay đổi nơi cư trú khi chưa được sự đồng ý của cơ6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được tha tù trước thời hạn có điều kiện đi khỏi nơi cư trú không xin phép6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú khi chưa được6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm k khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cấm cư trú đến cư trú ở những nơi đã bị cấm cư trú mà6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm l khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ đi khỏi nơi cư trú không xin6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm m khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú khi chưa6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm n khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm các quy định về việc chấp hành các biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của thi hành án, họ hụi

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ