| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TÂY NGUYÊN XANH |
| Tên viết tắt | CTY TNHH DV TM TÂY NGUYÊN XANH |
| Tên tiếng Anh | TAY NGUYEN XANH TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CTY TNHH DV TM TÂY NGUYÊN XANH |
| Địa chỉ | Thôn 10, Xã Nhân Cơ, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Thu Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 01:41 Cập nhật ngay |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1811 | In ấn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| M7310 | Quảng cáo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 275 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua