| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG – KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH (GREEN DANO) |
| Tên viết tắt | DAK NONG ENVIRONMENT AND WATER - CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAK NONG ENVIRONMENT AND WATER - CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Quốc lộ 28, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Công Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/06/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/06/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 11:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG – KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG XANH (GREEN DANO) đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua