| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH SẮT THÉP VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁI QUỐC BẢO |
| Địa chỉ | Đường Lý Tự Trọng, Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Thái |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 21:21 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH SẮT THÉP VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁI QUỐC BẢO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1811 | In ấn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 75 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
57 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua