| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV TM DV XUẤT NHẬP KHẨU HT MEKONG |
| Tên viết tắt | HT MEKONG IMPORT EXPORT TRADING SERVICES CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HT MEKONG IMPORT EXPORT TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HT MEKONG IMPORT EXPORT TRADING SERVICES CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 521 Hùng Vương, Khu vực Xẻo Vông A, Phường Đại Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thị Kim Hòa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 21:31 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV TM DV XUẤT NHẬP KHẨU HT MEKONG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
118 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua