| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN NGŨ CHỈ SƠN |
| Tên viết tắt | NGU CHI SON TRADING AND DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Tên giao dịch | NGU CHI SON TRADING AND DEVELOPMENT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 329, Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Bình Lư, Lai Châu, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Minh Thưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 07:35 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lai Châu: 2.662 doanh nghiệp, trong đó 1.333 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua