| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG XANH TRƯỜNG THỊNH |
| Tên viết tắt | TRUONG THINH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TRUONG THINH GREEN ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRUONG THINH JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Kty 1, Xã Krông Búk, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thanh Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/09/2026 15:00 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 70 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
132 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua