| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LONG NGA |
| Địa chỉ | Tỉnh lộ 5, Thôn 6, Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Tuyết Nga |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 21:57 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LONG NGA đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0111 | Trồng lúa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0114 | Trồng cây mía |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 85 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua