| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HUY FARM GIA LAI |
| Tên viết tắt | HUY FARM GIA LAI COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUY FARM GIA LAI COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUY FARM GIA LAI COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Ia Phí, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nông Thị Hai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 17:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HUY FARM GIA LAI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
46 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua