| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN TRANDALAT |
| Tên viết tắt | CTY NÔNG SẢN TRANDALAT |
| Tên giao dịch | CTY NÔNG SẢN TRANDALAT |
| Địa chỉ | TDP Lạc Quảng, Xã D'Ran, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thị Thùy Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 08:23 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN TRANDALAT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 72 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua