| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIÊN PHÚ QUẢNG NINH |
| Tên viết tắt | THIEN PHU QUANG NINH TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THIEN PHU QUANG NINH TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN PHU QUANG NINH TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 1, khu Vĩnh Lập, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Mạnh Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 07:04 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua