| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH CỘNG ĐỒNG AM VÁP |
| Tên viết tắt | AMVAP., JSC |
| Tên giao dịch | AMVAP., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Khe Phương, Xã Kỳ Thượng, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:59 Cập nhật ngay |
| L6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất. |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1811 | In ấn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 96 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua