| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRUNG KIÊN 26 |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Nà Bó 1, Phường Mộc Châu, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huyền Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 04:48 Cập nhật ngay |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0127 | Trồng cây chè |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 354 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua