| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XANH TÂY BẮC |
| Địa chỉ | Số nhà 13, Tiểu khu 3, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thị Vân Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/10/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/10/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/06/2026 02:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XANH TÂY BẮC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| E3830 | Tái chế phế liệu. |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua