| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV ĐĂNG DƯƠNG SƠN LA |
| Địa chỉ | Tiểu khu 1, Xã Mường Bú, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/07/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/07/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 19:26 Cập nhật ngay |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1072 | Sản xuất đường |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua