| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ THIÊN AN CAO PHONG |
| Tên viết tắt | THIEN AN CAO PHONG., JSC |
| Tên tiếng Anh | THIEN AN CAO PHONG INTERNATIONAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THIEN AN CAO PHONG., JSC |
| Địa chỉ | Khu 5A, Xã Cao Phong, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ CÔNG TRÌU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ THIÊN AN CAO PHONG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| M73100 | Quảng cáo |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua