| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN RAU CỦ QUẢ VÀ THẢO DƯỢC NAM HÀ |
| Tên viết tắt | NAM HA PROCESSING VEGETABLES., JSC |
| Tên tiếng Anh | NAM HA PROCESSING VEGETABLES AND HERBS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NAM HA PROCESSING VEGETABLES., JSC |
| Địa chỉ | Đội 9, Xã Rạng Đông, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Bắc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/08/2026 14:31 Cập nhật ngay |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| M73100 | Quảng cáo |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C18110 | In ấn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua