| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VÀ VẬN TẢI MINH TẤN |
| Tên viết tắt | MINH TAN GENERAL TRADING AND TRANSPORTATION CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | MINH TAN GENERAL TRADING AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH TAN GENERAL TRADING AND TRANSPORTATION CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thanh Tú, Xã Chấn Thịnh, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Minh Tấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 03:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VÀ VẬN TẢI MINH TẤN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua