| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 |
| Địa chỉ | Số nhà 48, đường Lê Hồng Phong, tổ dân phố 19 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:05 Cập nhật ngay |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua