| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NHA KHOA QUỐC TẾ TRƯỜNG HẢI |
| Tên viết tắt | TRUONG HAI DENTAL INTERNATIONAL PRODUCTION TRADE COMPANY LIM |
| Tên giao dịch | TRUONG HAI DENTAL INTERNATIONAL PRODUCTION TRADE COMPANY LIM |
| Địa chỉ | 72 Đường Chi Lăng, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Thúy Hằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 08:11 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NHA KHOA QUỐC TẾ TRƯỜNG HẢI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
Có tổng cộng 75 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua