| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT BMG TOÀN THÀNH |
| Địa chỉ | Xóm Hoàng Tiến, Xã Bình Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ VĂN VINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 15:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT BMG TOÀN THÀNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| G4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 72 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
54 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua