| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN LÂM SẢN TÂN THÀNH |
| Tên viết tắt | TAN THANH FOREST PRODUCTS PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAN THANH FOREST PRODUCTS PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN THANH FOREST PRODUCTS PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Đồng Bầu, Xã Tân Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Lan Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 02:06 Cập nhật ngay |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1811 | In ấn |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 112 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua