| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ A&E |
| Tên viết tắt | A&E INT JSC |
| Tên tiếng Anh | A&E INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | A&E INT JSC |
| Địa chỉ | Xóm 2, Thôn An Long 2, Xã Canh Vinh, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thành Tựu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 18:11 Cập nhật ngay |
| G4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1811 | In ấn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
100 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua