| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DƯỢC LIỆU VÙNG CAO NAM TRÀ MY |
| Tên viết tắt | NAMTRAMY CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | NAM TRA MY HIGHLAND HERBAL MEDICINE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 42, thôn Tăk Pỏ, Xã Nam Trà My, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ HẬU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/08/2026 23:26 Cập nhật ngay |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 177 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
236 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua