| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG THÀNH NHẬT MINH |
| Địa chỉ | Thôn Trung Thượng, Xã Nông Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nhị |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 04:55 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 58 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
107 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua