| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO TÂY QUẢNG NAM |
| Tên viết tắt | HTX NÔNG NGHIỆP TÂY QUẢNG NAM |
| Tên giao dịch | HTX NÔNG NGHIỆP TÂY QUẢNG NAM |
| Địa chỉ | thôn Pà Dá, Xã Bến Giằng, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Lan Viên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/08/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/08/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 18:56 Cập nhật ngay |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
87 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua