| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN ANH TÁM |
| Tên viết tắt | ANH TAM AGRICULTURAL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | ANH TAM AGRICULTURAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ANH TAM AGRICULTURAL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Đường ĐT 792, tổ 6, ấp Tân Cường, Xã Tân Đông, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | KHUẤT HỮU TÁM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:10 Cập nhật ngay |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
146 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua