| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIAO NHẬN QUỐC TẾ THÀNH THẮNG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV GIAO NHẬN QUỐC TẾ THÀNH THẮNG |
| Tên tiếng Anh | THANH THANG INTERNATIONAL DELIVERY TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH TM DV GIAO NHẬN QUỐC TẾ THÀNH THẮNG |
| Địa chỉ | 119/4 Hà Huy Giáp, khu phố 2, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Tuấn Vũ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 06:43 Cập nhật ngay |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
38 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua