| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU NÔNG SẢN THÀNH LÂM |
| Tên viết tắt | THANH LAM AGRICULTURAL PRODUCTS EXPORT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH LAM AGRICULTURAL PRODUCTS EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH LAM AGRICULTURAL PRODUCTS EXPORT CO., LTD |
| Địa chỉ | 120 Nguyễn Tất Thành, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THÀNH LÂM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:46 Cập nhật ngay |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 300 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua