| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG SƠN 68 |
| Tên viết tắt | PHONG SƠN 68.,JSC |
| Tên tiếng Anh | PHONG SƠN 68 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHONG SƠN 68.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Cổ Bi 2, Phường Phong Thái, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thanh Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/09/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/09/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:05 Cập nhật ngay |
| N7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 4311 | Phá dỡ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Có tổng cộng 45 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua