| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TÁI TẠO MÔI TRƯỜNG TUẦN HOÀN QUẢNG TRỊ |
| Địa chỉ | Thôn Văn La, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ NGỌC THƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/02/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/02/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 03:05 Cập nhật ngay |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện