| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TÂY NAM |
| Tên viết tắt | TAY NAM GENERAL TRADING.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TAY NAM GENERAL TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu công nghiệp Hòn La, Xã Tân Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THANH HẢI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/07/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/07/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 07:37 Cập nhật ngay |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 339 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
31 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua