| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG MỚI HÀ TĨNH |
| Tên tiếng Anh | HA TINH NEW ENERGRY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 03/38 ngõ 640, đường Quang Trung, TDP Liên Hà, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN GIẢNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 22:19 Cập nhật ngay |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0111 | Trồng lúa |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4311 | Phá dỡ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 10.325 doanh nghiệp, trong đó 5.026 đang hoạt động.
Có tổng cộng 294 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
41 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua