| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP THIÊN PHÚC |
| Tên viết tắt | THIEN PHUC GENERAL SERVICES AND ENTERTAINMENT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THIEN PHUC GENERAL SERVICES AND ENTERTAINMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN PHUC GENERAL SERVICES AND ENTERTAINMENT CO., LTD |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 2 Hải Phong, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ HỮU SƠN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:42 Cập nhật ngay |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 10.325 doanh nghiệp, trong đó 5.026 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua