| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NGÂN HÀ HỒNG LĨNH |
| Tên viết tắt | CTY CP NGÂN HÀ HỒNG LĨNH |
| Tên tiếng Anh | NGAN HA HONG LINH INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPAY |
| Tên giao dịch | CTY CP NGÂN HÀ HỒNG LĨNH |
| Địa chỉ | Số 7 Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Thi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/07/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/07/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 20:03 Cập nhật ngay |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 10.325 doanh nghiệp, trong đó 5.026 đang hoạt động.
Có tổng cộng 94 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua