| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIÊN MINH ĐỨC |
| Tên viết tắt | TMD GROUP |
| Tên tiếng Anh | THIEN MINH DUC GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TMD GROUP |
| Địa chỉ | Số 2A, Đường Lê Mao, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Chu Đức Hòa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/09/2001 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/10/2001 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:56 Cập nhật ngay |
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua