| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LÂM NGHIỆP HÀ TRUNG |
| Tên viết tắt | HA TRUNG FORESTRY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HA TRUNG FORESTRY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA TRUNG FORESTRY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn 5, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Giang Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/08/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/08/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:31 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LÂM NGHIỆP HÀ TRUNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0111 | Trồng lúa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua