| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG PHÚ THỌ |
| Tên viết tắt | PHU THO ENVIRONMENT CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE JOINT S |
| Tên giao dịch | PHU THO ENVIRONMENT CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE JOINT S |
| Địa chỉ | Số 70, KDC Lê Đồng, Phường Âu Cơ, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG PHÚ THỌ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| E3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 463 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua