| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VILACO |
| Tên viết tắt | VILACO CONSTRUCTION INVESTMENT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VILACO CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Tân An, Xã Xuân Lãng, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TRUNG CHÍNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/08/2026 06:06 Cập nhật ngay |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
165 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua