| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK MÁY CÔNG TRÌNH HIẾU THƠM |
| Tên viết tắt | HIEU THOM CONSTRUCTION MACHINE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HIEU THOM CONSTRUCTION MACHINE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HIEU THOM CONSTRUCTION MACHINE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Nhân Lý, Xã Tề Lỗ, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Hiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 04:48 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 90 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
110 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua