| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TRANG HUY |
| Tên viết tắt | TRANG HUY CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TRANG HUY CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRANG HUY CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Yên Dương, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN PHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:18 Cập nhật ngay |
| N8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 634 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua