| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HÀ KIÊN |
| Tên viết tắt | HA KIEN CONSTRUCTION INVESTMENT AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT J |
| Tên tiếng Anh | HA KIEN CONSTRUCTION INVESTMENT AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA KIEN CONSTRUCTION INVESTMENT AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT J |
| Địa chỉ | Số nhà 13, ngõ 1, thôn Đinh Xá 5, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Vĩnh Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/08/2026 15:39 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
165 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua