| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU Q&T VIỆT NAM |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Ngọc Sơn, Phường Tân An, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐỨC QUỲNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/08/2026 17:04 Cập nhật ngay |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 44 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua