| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIÊN LÂM |
| Tên viết tắt | THIEN LAM SERVICE AND TRADING .,JSC |
| Tên giao dịch | THIEN LAM SERVICE AND TRADING .,JSC |
| Địa chỉ | Lốt, Xã Sơn Động, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Hồng Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIÊN LÂM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| M73100 | Quảng cáo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C18110 | In ấn |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 162 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua