| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VIỆN Y DƯỢC VIỆT MỸ |
| Tên viết tắt | VIET MY MEDICAL CLINIC COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET MY MED PHARM CO., LTD |
| Tên giao dịch | VIET MY MEDICAL CLINIC COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Lô C3-10 đường Thân Nhân Trung, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/01/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/06/2026 04:27 Cập nhật ngay |
| S9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 38 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua