| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SẠCH KANG LAI TE |
| Tên viết tắt | KANG LAI TE CLEAN TECHNOLOGY CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | KANG LAI TE CLEAN TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thửa đất số 392, tờ bản đồ quy hoạch phân lô, khu đất ở và kinh doanh dịch vụ, TDP Ninh Khánh, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | GAO, TAO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 09:07 Cập nhật ngay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua