| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KIM LONG QUANG |
| Tên viết tắt | KIM LONG QUANG INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KIM LONG QUANG INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KIM LONG QUANG INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Trần Xá, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Chính |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 00:37 Cập nhật ngay |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
341 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua