| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG U&I VINA |
| Tên viết tắt | U&I VINA ENVIRONMENT CO., LTD |
| Tên giao dịch | U&I VINA ENVIRONMENT CO., LTD |
| Địa chỉ | Khu Thượng Làng, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thị Tuyết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/09/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/09/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 02:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG U&I VINA đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic. |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 23 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
341 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua