| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TIÊN DU |
| Địa chỉ | Thôn Nghĩa Chỉ, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 16:39 Cập nhật ngay |
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| A0123 | Trồng cây điều |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| A0127 | Trồng cây chè |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.488 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
214 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua