| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THẮNG |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV XD TM ĐẠI THẮNG |
| Tên giao dịch | CTY TNHH MTV XD TM ĐẠI THẮNG |
| Địa chỉ | 286/12, CMT8, Khu Vực 4, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Thủ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/10/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/10/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 22:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THẮNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1811 | In ấn |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua